Bản Pali:
Sambuddhe aṭṭhavīsañca dvādasañca sahassake pañcasatasahassāni namāmi sirasā ahaṃ. Tesaṃ dhammañca saṅghañca ādarena namāmihaṃ. Namakārānubhāvena hantvā sabbe upaddave anekā antarāyāpi vinassantu asesato.
Sambuddhe pañca paññāsañca catuvīsatisahassake dasasatasahassāni namāmi sirasā ahaṃ. Tesaṃ dhammañca saṅghañca ādarena namāmihaṃ. Namakārānubhāvena hantvā sabbe upaddave anekā antarāyāpi vinassantu asesato.
Sambuddhe navuttarasate aṭṭhacattālīsasahassake vīsatisatasahassāni namāmi sirasā ahaṃ. Tesaṃ dhammañca saṅghañca ādarena namāmihaṃ. Namakārānubhāvena hantvā sabbe upaddave anekā antarāyā pi vinassantu asesato.
Bản dịch:
Con đem hết lòng thành kính, làm lễ 55 vị Chánh Biến Tri, 24 ngàn vị Chánh Biến Tri và 24 ngàn vị Chánh Biến Tri. Con đem hết lòng thành kính làm lễ Pháp Bảo và Tăng Bảo của các vị Chánh Biến Tri ấy. Do sự lễ bái cúng dường, xin nhờ oai lực các bậc Chánh Biến Tri, mà những điều rủi ro và sự tai hại thảy đều diệt tận.
Con đem hết lòng thành kính, làm lễ 109 vị Chánh Biến Tri, 48 ngàn vị Chánh Biến Tri và 48 ngàn vị Chánh Biến Tri. Con đem hết lòng thành kính làm lễ Pháp Bảo và Tăng Bảo của các vị Chánh Biến Tri ấy. Do sự lễ bái cúng dường, xin nhờ oai lực các bậc Chánh Biến Tri, mà những điều rủi ro và sự tai hại thảy đều diệt tận.
Bản thơ:
Xin cúi đầu đảnh lễ
Hai tám vị Biến Tri
Mười hai ngàn Biến Tri
Năm trăm ngàn Biến Tri
Đồng đê đầu lễ bái
Giáo Pháp và Tăng già
Bậc Chánh Biến Tri ấy
Do sự kính lễ này
Đoạn tận các khổ ưu
Tiêu trừ pháp chướng ngại.
Xin cúi đầu đảnh lễ
Năm trăm vị Biến Tri
Hai bốn ngàn Biến Tri
Một triệu vị Biến Tri
Đồng đê đầu lễ bái
Giáo Pháp và Tăng già
Bậc Chánh Biến Tri ấy
Do sự kính lễ này
Đoạn tận các khổ ưu
Tiêu trừ pháp chướng ngại.
Xin cúi đầu đảnh lễ
Một trăm chín Biến Tri
Bốn tám ngàn Biến Tri
Hai triệu vị Biến Tri
Đồng đê đầu lễ bái
Giáo Pháp và Tăng già
Bậc Chánh Biến Tri ấy
Do sự kính lễ này
Đoạn tận các khổ ưu
Tiêu trừ pháp chướng ngại.
Dịch nghĩa:
Sambuddhe aṭṭhavīsañca dvādasañca sahassake pañcasatasahassāni: 28, 12 ngàn, 500 ngàn vị Chánh Biến Chi
namāmi sirasā ahaṃ: con xin đê đầu đảnh lễ
Tesaṃ dhammañca saṅghañca ādarena namāmihaṃ: con xin đảnh lễ Pháp bảo, Tăng bảo ấy với sự cung kính, với lòng thành kính.
Namakārānubhāvena: với sự sức mạnh của sự cung kính này
hantvā sabbe upaddave: sau khi tiêu diệt mọi tai ương
anekā antarāyāpi vinassantu asesato: mong cho những nguy hiểm tan biến hoàn toàn.
Phân tích ngữ pháp Pali:
| Sambuddha-gāthā | Từ ghép Sambuddha + gāthā | Thơ về các Bậc Giác Ngộ |
| sambuddha | m. | Bậc Giác Ngộ |
| Gāthā | f. | Thơ, kệ tán dương |
| Sambuddhe | acc., nom., pl. | các bậc Giác Ngộ |
| aṭṭhavīsañca | Hợp âmaṭṭhavīsaṃ ca, số đếm, acc., sg.) | 28 |
| dvādasañca sahassake | acc., nom., pl. | 12000 |
| dvādasañca | Hợp âm dvādasaṃ + ca, số đếm., acc., sg. | 12 |
| sahassake | acc., nom., pl. of sahassaka | Một nhóm của một nghìn |
| pañcasata-sahassāni | acc., nt., pl., number | 500 ngàn |
| pañcasata | number | 500 |
| sahassa | number | 1000 |
| namāmi | 1st per., pre., sg. của namati | Con xin đảnh lễ |
| sirasā | ins., m., sg., của siras | Bằng đầu (đê đầu đảnh lễ) |
| ahaṃ | 1st per., sg., pron. của amha | Tôi, con |
| Tesaṃ | gen., m., pl. của pron. ta | Của họ |
| dhammañca | Hợp âm, dhammaṃ ca | Pháp bảo |
| saṅghañca | Hợp âm, saṅghaṃ ca | Tăng bảo |
| ādarena | ins., m., sg. của ādara | Với sự cung kính |
| namāmihaṃ | Hợp âm namāmi + ahaṃ | Con xin đảnh lễ |
| Namakārānubhāvena | Hợp âm namakāra + anubhāva, ins., m., sg. | với sức mạnh của lòng cung kính |
| Namakāra | m. | sự cung kính |
| Anubhāva | m. | Sức mạnh |
| hantvā | abs. của hanati | Sau khi phá hủy, sau khi tiêu diệt |
| sabbe | acc., m., pl., pron. của sabba | Tất cả |
| upaddave | acc., m., pl. của upaddava | Điều rủi ro, tai hại, tai nạn |
| anekā | adj., nom., m., pl. | Nhiều |
| antarāyāpi | Hợp âm antarāyā pi | |
| antarāyā | m., nom., sg. | |
| pi | asesato | cũng |
| vinassantu | imp., 3rd per., pl. của vinassati | Mong cho (điều rủi ro) tan biến, biến mất |
| asesato | asesato | Hoàn toàn |
| pañca paññāsañca | Hợp âm pañca paññāsaṃ ca | 55 |
| catuvīsatisahassake | catu (4) + vīsati (20) + sahassake (x1000), acc., m., pl. | (4+20) x1000=24000 |
| dasasatasahassāni | dasasata (1000) + sahassāni (x1000), acc., nt., pl. | 1000×1000=1.000.000, một triệu |
| navuttarasate | nava (9) + Uttara (cộng với/trên) + sata (100), acc., m., pl. | 109 |
| aṭṭhacattālīsasahassake | aṭṭha (8) + cattālīsa (40) + sahassaka (1000), acc., m., pl. | (8+40) x1000 = 48. 000 |
| vīsatisatasahassāni | vīsati (20) + satasahassa (100. 000), acc., nt., pl. | 20 x 100.000 = 2.000.000, hai triệu |