Bản Pali:
Buddha-rūpaṃ sakalaṃ sadā.
Bản dịch
Con xin thành kính làm lễ tất cả các Bảo Tháp, ngọc Xá lợi, đại thọ Bồ đề và kim thân Phật đã tạo thờ trong khắp mọi nơi.
Bản thơ:
Con xin cung kính nhất tâm
Đảnh lễ Xá lợi, kim thân Phật Đà
Bồ đề, Bảo tháp gần xa
Đời đời hương liệu, trầm hoa cúng dường.
Dịch nghĩa:
Vandāmi cetiyaṃ sabbaṃ sadā: tôi luôn luôn đảnh lễ tất cả các bảo tháp
Sabba-ṭṭhānesu patiṭṭhitaṃ: được xây dựng ở khắp mọi nơi
Sārīrika-dhātu: xá lợi của Đức Phật
mahābodhiṃ: cây bồ đề to lớn
Buddha-rūpaṃ sakalaṃ: tất cả hình ảnh của Đức Phật (như tranh, tượng Phật)
Phân tích ngữ pháp:
| Tividha-cetiya-vandanagāthā | Từ ghép | Bài thơ về đảnh lễ 3 loại bảo tháp |
| tividha | adj. | Ba loại, ba hạng |
| cetiya | nt. | Bảo tháp |
| vandana | nt. | Kính lễ, đảnh lể |
| gāthā | f., nom., sg. | Thơ, bài kệ |
| Vandāmi | 1st per., pre., sg. của vandati | Con xin đảnh lễ |
| cetiyaṃ | acc., nt., sg. của cetiya | Bảo tháp |
| sabbaṃ | pron., acc., nt., sg. của sabba | Tất cả |
| Sabba-ṭṭhānesu | Hợp âm của sabba + ṭhāna, loc., m., sg. | Tất cả mọi nơi |
| ṭhāna | nt. | Nơi trốn, địa điểm |
| patiṭṭhitaṃ | acc., nt., sg., pp. của patiṭṭhahati + loc. | Đặt, bố trí |
| Sārīrika-dhātu | f., Đúng ngữ pháp: Sārīrika-dhātuṃ, hoặc bị rút gọn cho đúng luật thơ, hoặc Sārīrikadhātumahābodhiṃ, từ ghép + hợp âm | Xá lợi của Đức Phật |
| Dhātu | f. | Xá lợi |
| Sārīrika | adj. | Thuộc về thân |
| mahābodhiṃ | Từ ghép mahantā + bodhi, acc., f., sg. của mahābodhi | Cây bồ đề to lớn |
| Buddha-rūpaṃ | Từ ghép, Buddhassa rūpaṃ, acc., nt., sg. của buddharūpa. | Các hình ảnh của Đức Phật (như tranh vẽ, tượng) |
| sakalaṃ | adj., acc., nt., sg của sakala | Toàn bộ |
| sadā | ind. | Luôn luôn |
PUPPHA-PŪJĀ – CÚNG DƯỜNG HOA
Bản Pali:
Puññena me tena ca hotu mokkhaṃ
Pupphaṃ milāyāti yathā idaṃ me
Kāyo tathā yāti vināsabhāvaṃ.
Pūjemi Dhammaṃ kusumenanena
Puññena me tena ca hotu mokkhaṃ
Pupphaṃ milāyāti yathā idaṃ me
Kāyo tathā yāti vināsabhāvaṃ.
Pūjemi Saṅghaṃ kusumenanena
Puññena me tena ca hotu mokkhaṃ
Pupphaṃ milāyāti yathā idaṃ me
Kāyo tathā yāti vināsabhāvaṃ.
Bản thơ:
Dâng hoa cúng đến Phật Đà
Nguyện mau giải thoát sanh già khổ đau
Hoa tươi nhưng sẽ úa màu
Tấm thân tứ đại khỏi sao úa tàn
Dâng hoa cúng đến Đạt Ma
Nguyện mau giải thoát sanh già khổ đau
Hoa tươi nhưng sẽ úa màu
Tấm thân tứ đại khỏi sao úa tàn
Dâng hoa cúng đến Tăng già
Nguyện mau giải thoát sanh già khổ đau
Hoa tươi nhưng sẽ úa sầu
Tấm thân tứ đại khỏi sao điêu tàn.
Bản dịch nghĩa:
Pūjemi Buddhaṃ kusumenanena: Con xin cúng dường hoa này tới Đức Phật
Puññena me tena ca hotu mokkhaṃ: Với phước báu này mong cho con giải thoát
Pupphaṃ milāyāti yathā idaṃ me: Hoa úa tàn, cũng giống như con
Kāyo tathā yāti vināsabhāvaṃ: Thân thể cũng như vậy rồi cũng đi đến chỗ hư hoại
Tượng tự với dhammaṃ, sanghaṃ
Phân tích ngữ pháp Pali:
| Puppha-pūjā | Từ ghép pupphaṃ pūjā, f., nom., sg. của puppha-pūjā | Cúng dường hoa |
| Pūjemi | 1st per., pre., sg. of pūjeti | Con xin cúng dường |
| Buddhaṃ | acc., m., sg. của Buddha | Đức Phật |
| Kusumenanena | Hợp âm,Kusumena nena | Với bông hoa này |
| Kusumena | ins., nt., sg. | |
| Nena | ins., m., sg., pron. của ta | |
| Puññena | ins., nt., sg. | Với phước báu |
| me | dat., m., sg., pron. của amha | Tới tôi |
| tena | ins., m., sg., pron. của ta | Với điều này |
| ca | ind. | và |
| hotu | 3rd per., pre., sg., imp. của hoti + dat. | Mong cho (ai) |
| mokkhaṃ | acc., m., sg. của mokkha | Giải thoát |
| Pupphaṃ | nom., nt., sg. của puppha | Hoa |
| milāyati | 3rd per., pre., sg. của milāyati | Héo tàn |
| yathā | ind. | Cũng giống như |
| idaṃ | nom., nt., sg., pron. của ima | Điều này |
| me | acc., sg., pron. của amha | con |
| Kāyo | nom., m., sg. của kāya | Cơ thể |
| yāti | 3rd per., pre.; sg. của yāti | Đi đến |
| vināsabhāvaṃ | Từ ghép vināsa+bhāvaṃ, acc., m., sg. của vināsabhāva | Trạng thái hư hoại |
| vināsa | m. | Hư hoại, hư hỏng |
| bhāva | m. | Trạng thái, tình trạng |