Bản Pāḷi – Dịch thơ theo bản Kinh Nhật Tụng:
Đoạn 1:
| Bāhuṃ sahassam’abhinimmita-sāyudh’antaṁ Girimekhalaṁ udita-ghora-sasena-māraṁ Dān’ādi dhamma-vidhinā jitavā Mun’indo Taṃ tejasā bhavatu te jayamaṅgalāni. | Tích xưa dưới cội Bồ Đề Đức Phật cảm thắng bốn bề ma quân Ma vương hung dữ bội phần Ngàn tay khí giới hiển thần diễu oai Cỡi trên Khá – lá (Girimekhala) thần voi Quân binh lớp lớp trong ngoài bao vây Hét như sấm động tầng mây Bồ đoàn quyết chiến tỏ bày hơn thua Dùng Pháp Bố thí bờ kia Thế Tôn nhiếp độ ác tà Ma – vương Uy đức Phật Tổ vô lường Cầu cho hạnh phúc an khương mọi nhà. |
Dịch nghĩa:
Bāhuṃ sahassam’abhinimmita-sāyudh’antaṁ
Đã hiện ra một ngàn cánh tay cùng với khí giới
Girimekhalaṁ udita-ghora-sasena-māraṁ
Ma vương cưỡi trên Voi Girimekhala cùng với đội quân hung tợn
Dān’ādi dhamma-vidhinā jitavā Mun’indo
Đức Phật đã chiến thắng Ma vương bằng pháp như bố thí
Taṃ tejasā bhavatu te jayamaṅgalāni.
Do oai lực này, mong cho vinh quang và may mắn đến tới bạn.
| Bāhuṃ | acc., m., sg. của bāhu | cánh tay |
| sahassam’abhinimmita | hợp âm, sahassaṃ abhinimmita | |
| sahassaṃ | acc., sg., number. | một ngàn |
| abhinimmita | pp. của abhinimmināti | được tạo ra, được hình thành |
| sāyudh’antaṁ | hợp âm sa + āyudha + antaṁ | |
| sa | tiền tố | với |
| āyudha | nt. | vũ khí, khí giới |
| antaṃ | acc., m., sg. | ở phía cuối |
| Girimekhalaṃ | acc., m., sg. của girimekhala | tên của con voi của Ma vương |
| udita | pp. của udeti | dơ cao |
| ghora-sasena-māraṁ | từ ghép | |
| ghora | adj. | hung tợn, hung dữ |
| sasena | adj. | cùng với đội quân |
| māraṁ | acc., m., sg. của māra | Ma vương, thần Chết |
| Dān’ādi | hợp âm dāna + ādi | |
| Dāna | nt. | bố thí, cúng dường |
| Ādi | nt./ m. | vân vân |
| dhamma-vidhinā | từ ghép | bằng giáo pháp (giáo hóa bằng giáo pháp) |
| vidhinā | ind. | bằng phương pháp, do cách thức |
| jitavā | abs. of jinati | đã chiến thắng, đã đánh bại |
| Mun’indo | từ ghép muninaṃ + indo | bậc thánh hiền, Đức Phật |
| Muni | m. | bậc hiền sĩ, tu sĩ |
| Indo | nom., m., sg. | vua, chúa tể |
| Taṃ | pron. of ta | đó, điều đó |
| tejasā | abl., m., sg., of tejas | do oai lực, do sự vinh quang này |
| bhavantu | 3rd per., imp., pl. của bhavati | mong cho …đến với |
| jayamaṅgalāni | nom., nt., pl. | những chiến thắng và may mắn |
| jaya | nt./m. | chiến thắng |
| maṅgala | nt. | điều phước lành, hạnh phúc |
| te | dat., sg., 1st per., pron. of tvaṃ | tới bạn |
Đoạn 2:
| Mār’ātirekaṃ abhiyujjhita-sabba-rattiṃ, Ghorampan’āḷavakam akkhama’thaddha-yakkhaṃ. Khantī sudanta-vidhinā jitavā Mun’indo, Taṃ tejasā bhavantu te jayamaṅgalāni. | Ālavaka Dạ xoa Hung tàn bạo ngược hơn là Ma vương Tự phụ ngang ngạnh phi thường Khoe tài, khoe lực kiên cường trọn đêm Thế Tôn nhẫn nại như nhiên Dạ Xoa quy phục, nhu hiền từ đây Uy Đức Phật Tổ cao dầy Cầu cho hạnh phúc trổ đầy mười phương |
Dịch nghĩa:
Mār’ātirekaṃ: hơn cả ma vương
abhiyujjhita-sabba-rattiṃ: đã chiến đấu cả đêm
Ghorampan’āḷavakam akkhama’thaddha-yakkhaṃ: dọa xoa Āḷavaka hung tàn bạo ngược đáng kinh sợ
Khantī–sudanta-vidhinā jitavā Mun’indo: Đức Phật đã chiến thắng nhờ khéo điều phục bằng nhẫn nại
Taṃ tejasā bhavatu me (te) jayamaṅgalāni: Nhờ vinh quang này, mong chiến thắng và may mắn tới tôi (bạn)
| Mār’ātirekaṃ | Mār’ātirekaṃ = māra + atirekaṃ, hợp âm | hơn cả Ma vương |
| Atirekaṃ | adj., acc., m., sg. | hơn cả, hơn rất nhiều |
| abhiyujjhita | adj., quá khứ phân từ của abhiyujjhati | chiến đấu, gây chiến |
| sabba | adj. | tất cả |
| rattiṃ | acc., f., sg. sử dụng như trạng từ | cả đêm |
| Ghorampan’āḷavakam-akkham’ath’addha-yakkhaṃ | từ ghép và hợp âm ghoraṃ + pana + āḷavakaṃ + akkhaṃ + atha + addha + yakkhaṃ | |
| ghoraṃ | acc., m., sg. | đáng kinh sợ |
| pana | ind. | và |
| āḷavakaṃ | acc., m., sg. | tên của một dạ xoa |
| akkhaṃa | adj. | hung tàn, không khoan dung, nhân nhượng |
| thaddha | adj. | ngang tàn, bướng bỉnh |
| yakkhaṃ | acc., m., sg. | quỷ, dạ xoa |
| Khantī | nom., f., sg. | nhẫn nại |
| Sudanta | adj. | khéo huấn luyện, khéo điều phục |
Đoạn 3
| Nāḷāgiriṃ gaja–varaṃ atimattabhūtaṃ Dāvaggi–cakkam–asanīva sudāruṇantaṃ Mett’ambuseka–vidhinā jitavā Munindo Taṁ tejasā bhavantu te jayamaṅgalani. | Nālāgiri Tượng Vương Bị người phục rượu phát khùng hóa điên Khủng khiếp lửa cháy, sấm rền Luân xa, bảo khí rần rần thẳng xông Từ bi rải khắp hư không Thế Tôn chế ngự cuồng ngông voi này Uy Đức Phật Tổ tròn đầy Cầu cho hạnh phúc hiển bày thế gian. |
Dịch nghĩa:
Nāḷāgiriṃ gaja–varaṃ: tượng vương Nāḷāgiri (con voi được nuôi trong hoàng cung, tượng trưng cho hoàng gia)
atimattabhūtaṃ: bị say rượu (cực kỳ say)
Dāvaggi–cakkam–asanīva: giống như tia chớp, bánh xe đang cháy đỏ
sudāruṇantaṃ (acc., m., sg.) cực kỳ hung hãn
Mett’ambuseka–vidhinā jitavā Munindo: đức Phật chiến thắng voi bằng cách rưới nước từ bi
| Nāḷāgiriṃ | acc., m., sg. | hoặc dhanapāla, tên của con voi |
| gaja-varaṃ | từ ghép | tượng vương |
| gaja | m. | con voi |
| varaṃ | adj. | cao quý, trang nghiêm, thuộc hoàng gia |
| atimattabhūtaṃ | acc., m., sg., từ ghép ati + matta+ bhūtaṃ | bị say rượu quá |
| ati | prefix | quá mức |
| matta | quá khứ phân từ của majjati | bị say xỉn |
| bhūtaṃ | acc., m., sg., quá khứ phân từ của bhavati | trở nên |
| Dāvaggi-cakkam-asanīva | ||
| Dāvaggi | m., từ ghép dāva + aggi | lửa cháy trong rừng, lửa lớn |
| Cakkaṃ | nt. | bánh xe |
| Asanīva | hợp âm, asanī + iva | giống như tia chớp |
| asanī | f. | tia chớp |
| iva | ind. | giống như |
| sudāruṇantaṃ | từ ghép sudāruṇa + antaṃ | cực kỳ hung hãn |
| sudāruṇa | adj. | rất tàn bào, hung dữ |
| antaṃ | acc., m., sg. | cực kỳ |
| Mett’ambuseka-vidhinā | từ ghép + hợp âm, metta + ambu + seka | bằng cách rưới nước từ bi |
| Metta | adj. | từ tâm |
| Ambu | nt. | nước |
| seka | m. | rưới, rải nước |
Đoạn 4
| Ukkhittakhaggamatihattha sudāruṇantaṃ Dhāvan–ti–yojana–pathaṅgulimālavantaṃ Iddhībhisaṅkhatamano jitavā Munindo Taṃ tejasā bhavantu te jayamaṅgalāni. | Aṅgulimala tinh nhuệ ngang tàng Chém người lấy ngón tay làm tràng hoa Kẻ hung bạo tựa ác ma Cầm gươm giết Phật, rượt ba do tuần Thế Tôn khai triển phép thần Độ tên hiếu sát, thiện tâm quay về Uy Đức Vô thượng bồ đề Cầu cho hạnh phúc đề huề hằng sa |
Dịch nghĩa:
Ukkhittakhaggamatihattha: với thanh gươm trong tay, giơ lên cao
sudāruṇantaṃ: cực kỳ hung hãn
Dhāvan–ti–yojana–patha: chạy đuổi theo 3 yojana (khoảng 60 km)
aṅgulimālavantaṃ (người mang vòng bằng ngón tay)
Iddhībhisaṅkhatamano jitavā Munindo: đức Phật sử dụng thần thông đã chiến thắng.
| Ukkhittakhaggamatihattha | từ ghép ukkhitta + khaggaṃ + ati + hattha | với thanh gươm đang giơ cao trong tay |
| Ukkhitta | quá khứ phân từ của ukkhipati | giơ cao |
| Khaggam | m. | thanh kiếm, thanh gươm |
| ati | ||
| hattha | adj. | trong tay, nắm trong tay |
| sudāruṇantaṃ | acc., m., sg., từ ghép của sudāruṇa + antaṃ | cực kỳ hung tàn, cực kỳ hung hãn |
| Dhāvantiyojanapathaṅgulimālavantaṃ | từ ghép + hợp âm dhāvaṃ + ti + yojana + patha | |
| dhāvan | acc., m., sg. dhāvaṃ, ṃ biến ấm thành n do quy tắc sandhi, hợp âm | chạy, đuổi theo |
| ti | số | ba |
| yojana | nt. | khoảng 20 km |
| ti-yojana | 3 yojana, gần bằng 60 km | |
| patha | m. | đường đi |
| Aṅgulimālavantaṃ | acc., m., sg. | tên một vị arahant, nghĩa đen là người đeo vòng cổ làm bằng ngón tay |
| Aṅguli | f. | ngón tay |
| Mālavanta | adj. | với vòng hoa, người mà đeo vòng hoa |
| Iddhībhisaṅkhatamano | nom., m., sg., bổ nghĩa cho Munindo | sử dụng thần thông |
| Iddhi | f. | thần thông |
| Abhisaṅkhata | quá khứ phân từ của abhisaṅkharoti | đã tạo ra |
| Mano | nom., m., sg. | (dùng) tâm |
Đoạn 5:
| Katvāna kaṭṭhamudaraṁ iva gabbhinīyā Ciñcāya duṭṭhavacanaṁ janakāyamajjhe Santena sommavidhinā jitavā Munindo Taṁ tejasā bhavatu te jayamaṅgalani. | Còn nàng kỹ nữ Ciñca Cây tròn độn bụng giả làm mang thai Vu oan giá họa Như Lại Ngài dùng Chánh định nhiếp loài quỷ mưu Uy đức Phật Tổ cao siêu Cầu cho hạnh phúc trăm điều thăng hoa |
Dịch nghĩa:
Katvāna kaṭṭhamudaraṁ: sau khi buộc khúc gỗ lên bụng
iva gabbhiniyā: giống như người phụ nữ mang thai
Ciñcāya duṭṭhavacanaṁ: những lời nói đê hèn của/ từ Ciñca
Janakāyamajjhe: giữa đám đông
Santena sommavidhinā jitavā Munindo: đức phật đã chiến thắng (những lời độc địa của Ciñca) bằng sự thái độ nhẹ nhàng, điềm tĩnh
Phân tích ngữ pháp Pāḷi:
| Katvāna | abs. of karoti | sau khi buộc |
| kaṭṭhamudaraṁ | acc., nt., sg., từ ghép kaṭṭha + mudara | khúc gỗ ở bụng |
| kaṭṭha | nt. | khúc gỗ |
| udara | nt. | bụng |
| iva | ind. | giống như, như là |
| gabbhiniyā | f. của gabbhinī | người phụ nữ mang thai |
| Ciñcāya | abl., hoặc gen., f., sg. | từ nàng Ciñca, của nàng Ciñca |
| duṭṭhavacanaṁ | acc., nt., sg. | những lời nói độc địa, đê hèn |
| duṭṭha | adj. | xấu xa, độc địa |
| vacanaṃ | acc., nt., sg. | lời nói |
| janakāyamajjhe | loc., m., sg., từ ghép janakāya + majjhe | giữa đám đông đang tụ tập |
| janakāya | m. | đám đông, một nhóm người |
| majjhe | loc., m., sg. | ở giữa |
| Santena | adj., ins., m., sg. | bằng sự bình tĩnh, điềm đàm |
| somma | adj. | nhẹ nhàng |
Đoạn 6:
| Saccaṃ vihāyamatisaccakavādaketuṃ Vādābhiropitamanaṃ ati-andhabhūtaṃ Paññāpadīpajalito jitavā Munindo Taṁ tejasā bhavatu me (te) jayamaṅgalāni. | Kẻ ngoại đạo Saccaka Chối bỏ sự thật, ba hoa lắm điều Ngã mạn, tự phụ kênh kiêu Dựng cao cột phướn, trá điêu lòe đời Mù lòa chẳng thấy mặt trời Phật dùng Trí tuệ độ người đảo điên Uy Đức Phật Tổ vô biên Cầu cho tròn đủ phước duyên mọi nhà |
Dịch nghĩa:
Saccaṃ vihāya: chối bỏ sự thật
Matisaccaka: saccaka – một kẻ thông minh sắc sảo
Vādaketuṃ: học thuyết (của)
Vādābhiropitamanaṃ: dồn tâm trí những cuộc tranh luận
ati-andhabhūtaṃ: đã trở nên cực kỳ mù quáng, ngu ngốc
Paññāpadīpajalito jitavā Munindo: đức Phật với ánh sáng của ngọn đèn trí tuệ, đã chiến thắng
| Saccaṃ | acc., nt., sg. | sự thật |
| Vihāyamatisaccakavādaketuṃ | acc., m., sg., từ ghép vihāya + mati + saccaka + vāda + ketuṃ | từ bỏ sự thật để theo đuổi giáo lý của Jainism (Kỳ Na giáo) |
| vihāya | abs. của vijahati | từ bỏ |
| mati | f. | thông minh, có trí óc phán xét |
| saccaka | m. | tên của một người theo đạo Jain – Kỳ Na giáo |
| vāda | m. | giáo lý |
| ketu | m. | ngọn cờ |
| vādaketuṃ | dùng để chỉ giáo lý, dương cao một triết lý, giáo lý | |
| Vādābhiropitamanaṃ | acc., m., sg. | dồn tâm trí cho những cuộc tranh luận |
| Vāda | m. | tranh luận, biện luận |
| abhiropita | pp. of abhiropeti | tập trung, dồn tâm trí vào |
| mana | m., của manas | tâm trí |
| ati-andhabhūtaṃ | acc., m., sg. | trở nên cực kỳ ngu ngốc, mù quáng |
| ati | pre. | cực kỳ |
| andha | adj. | ngu ngốc, mù quáng |
| bhūtaṃ | acc., m., sg., pp. của bhavati | trở nên, trở thành |
| Paññāpadīpajalito | nom., m., sg. | chiếu sáng với ánh sáng của trí tuệ |
| Paññā | adj. | trí tuệ |
| Padīpa | m. | ngọn đèn, ánh sáng |
| Jalito | pp. của jalati | tỏa sáng, chiếu sáng |
Đoạn 7:
| Nandopanandabhujagaṃ vibudhaṃ mah’iddhiṃ Puttena therabhujagena damāpayanto Iddh’ūpadesa-vidhinā jitavā Munindo Taṃ tejasā bhavatu te jayamaṅgalāni. | Rồng Nandopananda Có đại thần lực, thấy lầm, tưởng sai Ngài Mục-Kiền- Liên ra oai Vâng lời Phật dạy, thử tài Long Vương Thần thông biến hóa khôn lường Thâu phục rồng dữ về nương Pháp lành Uy đức Phật Tổ cao minh Cầu cho hạnh phúc phát sinh đến người |
Dịch nghĩa:
Story:
Đức Phật cùng các đệ tử của Ngài đến cõi trời 33, thì phải đi qua chỗ trú ngụ của rồng Naga. Nó đã rất tức giận khi nhận thấy Đức Phật cùng các đệ tử của Ngài. Đức Phật cho phép ngài Mogallana điều phục rồng dữ. Ngài đã hóa thân thành một con rồng to lớn và oai lực hơn rất nhiều so với rồng chúa và sử dụng thần thông để điều phục nó.
Dịch thô:
Nandopanandabhujagaṃ vibudhaṃ mah’iddhiṃ: rồng Nandopanada có nhiều oai lực (thần thông) nhưng không có trí tuệ
Puttena therabhujagena damāpayanto Munindo: đức phật đã đi đến và điều phục (con rồng) cùng với đệ tử của ngài (puttena – ngài Mogallana) trong hình dáng của một con rồng với oai lực dũng mãnh hơn (therabhugena – serpent-elder)
Iddh’ūpadesa-vidhinā jitavā: và đã chiến thắng nó bằng cách sử dụng thần thông.
Phân tích ngữ pháp Pāḷi:
| Nandopananda-bhujagaṃ | acc., m., sg. | Con rắn thần (Nāga) tên là Nandopananda, hoặc rồng |
| bhujaga | m. | con rắn, nāga – rắn thần, rồng |
| vibudhaṃ | từ ghép vi + buddha, acc., m., sg. | không có trí tuệ |
| mah’iddhiṃ | acc., f., sg., từ ghép + hợp âm của mahantī iddhi | có đại thần lực |
| mahantī | f. | lớn, to lớn |
| iddhi | f. | thần thông |
| Puttena | ins., m., sg. | với người con trai |
| Thera-bhujagena | ins., m., sg. | |
| Thera | m. | trưởng lão |
| dama | m. | điều phục |
| upayanta | pr.p. của upayāti | đang đến gần |
| Iddh’ūpadesa-vidhinā | ins., m., sg., từ ghép của iddhi + upadesa + vidhinā | bằng cách sử dụng thần thông |
| Upadesa | m. | hướng dẫn, chỉ dẫn |
| Vidhinā | ind., hoặc ins., m., sg. | bằng phương pháp, bằng phướng thức |
Đoạn 8:
| Duggāhadiṭṭhibhujagena[1] sudaṭṭhahatthaṃ Brahmaṃ viduddhi-jutim-iddhi-bak’ābhidhānaṃ Ñāṇāgadena vidhinā jitavā Munindo Taṃ tejasā bhavatu te jayamaṅgalāni. | Lại thêm Sắc giới cõi trời Phạm Thiên Baka sáng ngời hào quang Thần thông, đại lực phi phàm Tự cho cao thượng hơn hàng Thánh Tăng Thuần tịnh, đức hạnh ai bằng Chấp ngã, chấp kiến, tưởng rằng Chánh tri! Do nhờ giác tuệ diệu kỳ Thế Tôn bi mẫn độ vì Phạm Thiên Uy đức Phật Tổ vô biên Cầu cho hạnh phúc khắp miền nhân gian |
Dịch nghĩa:
Duggāhadiṭṭhibhujagena: bởi con rắn của tà kiến (ẩn dụ), vị Phạm Thiên dù có thần lực nhưng lại mang trong mình tà kiến
sudaṭṭhahatthaṃ: cánh tay bị (rắn độc) cắn
Brahmaṃ viduddhi-jutim-iddhi-bak’ābhidhānaṃ: vị phạm thiên, tên là Baka với sự thanh tịnh, hào quang và oai lực thần thông
Ñāṇāgadena vidhinā jitavā Munindo: đức Phật đã chiến thắng bằng cách tuệ dược
Phân tích ngữ pháp Pāḷi:
| Duggāhadiṭṭhibhujagena | ins., m., sg. | do có tà kiến |
| Duggāha | từ ghép du + gāha | tà kiến, tri kiến sai lầm, nắm giữ điều sai trái |
| diṭṭhi | f. | quan điểm, quan kiến |
| bhujaga | m. | con rắn |
| sudaṭṭhahatthaṃ | acc., m., sg., từ ghép của sudaṭṭha + hattha | bị cắn ở cánh tay |
| sudaṭṭha | adj. | bị cắn rất nặng |
| hatthaṃ | acc., m., sg. | tay |
| Brahmaṃ | acc., m., sg. | vị Phạm Thiên |
| viduddhi-jutim-iddhi-bak’ābhidhānaṃ | acc., m., sg. | vị Phạm Thiên tên là Baka, với sự thanh tịnh, hào quang và đại thần lực |
| visuddhi | f. | thanh tịnh |
| jutim | f. | hào quang |
| iddhi | f. | thần thông, thần lực |
| baka | m. | tên của vị Phạm Thiên |
| abhidhānaṃ | nt. | tên, danh hiệu |
| Ñāṇāgadena | ins., nt., sg., từ ghép ñāṇa + agadena | (ẩn dụ) bằng dược tuệ (thuốc chữa bằng trí tuệ), dùng trí tuệ để phá vỡ tà kiến |
| Ñāṇa | nt. | trí tuệ |
| Agada | nt. | thuốc chữa bệnh |
Đoạn 9:
| Etāpi Buddhajayamaṅgalaṭṭhagāthā Yo vācano dinadine sarate matandī Hitvāna nekavividhāni c’upaddavāni Mokkhaṁ sukhaṁ adigameyya naro sapañño | Những người hiền trí thiện căn Ngày đêm trì tụng tinh cần kệ ngôn Tám Phật Lực Diệu Pháp Môn Tán dương Uy Đức Thế Tôn đời đời Nhân lành tránh khỏi nạn tại Phúc duyên tăng trưởng lâu dài về sau Tấn tu quá báu nhiệm màu Viên thành Chánh quả ngõ hầu vô sanh |
Dịch nghĩa:
Etāpi Buddhajayamaṅgalaṭṭhagāthā: tám khổ thơ này về vinh quang và phước lành của Đức Phật
Yo vācano dinadine sarate ma tandī: những ai mà tụng đọc (ghi nhớ) ngày ngày không có lười biếng
Hitvāna nekavividhāni c’upaddavāni: sau khi loại bỏ được những điều bất hạnh, rủi rõ
Mokkhaṁ sukhaṁ adigameyya naro sapañño: người có trí tuệ sẽ nhận được hạnh phúc và giải thoát
Phân tích ngữ pháp Pāḷi:
| Etāpi | etā api | |
| Etā | acc., f., pl. | những |
| api | ind. | |
| Buddhajayamaṅgalaṭṭhagāthā | acc., f., pl. | tám bài tụng về phúc lành và vinh quang của Đức Phật |
| Buddha | m. | Đức Phật |
| Jaya | nt. | chiến thắng, vinh quang |
| maṅgala | nt. | phước lành, phúc lành |
| aṭṭha | số | tám |
| gāthā | f. | bài thơ, bài tụng |
| Yo | nom., m., sg., đại từ | bất cứ người nào |
| vācano | nom., m., sg. | ai mà đọc tụng |
| dinadine | adv. | ngày ngày |
| dina | nt. | ngày |
| sarate | reflexive present của sarati | ghi nhớ |
| ma | ind. | not |
| tandī | f. | lười biếng |
| Hitvāna | abs. of jahati | sau khi từ bỏ |
| anekavividhāni | acc., nt., pl. | tất cả các loại |
| aneka | adj. | nhiều, không đếm được |
| Vividha | adj. | nhiều loại |
| c’upaddavāni | hợp âm, ca upaddavāni | |
| upaddava | m. | rủi ro, tai ương |
| Mokkhaṁ | acc., m., sg. | giải thoát, tự do |
| sukhaṁ | acc., nt., sg. | hạnh phúc, an lạc |
| adhigameyya | opt., 3rd per., sg. | sẽ đạt được, sẽ nhận được |
| naro | nom., m., sg | người |
| sapañño | nom., m., sg. | người trí |
[1] Ngụ ý chỉ ông ta bị chấp kiến giống như bị rắn độc cắn trên tay, chất độc của con rắn là tà kiến